Giá m2 xây dựng nhà xưởng

Rate this post

Công ty Kho thép Miền Nam chuyên tư vấn, báo giá thiết kế thi công nhà xưởng, báo giá thiết kế nhà xưởng. Nhà xưởng là nơi tập trung nguồn nhân lực lớn, trang thiết bị máy móc, nguyên vật liệu,.. để phục vụ cho công tác sản xuất – bảo quản – vận chuyển hàng hóa

Giá m2 xây dựng nhà xưởng thường không cố định vì còn phải phụ thuộc dưới nhiều tác động khác nhau. Hôm nay, công ty chúng tôi xin mời quý bạn đọc tham khảo thêm thông tin này

gia-m2-xay-dung-nha-xuong-tphcm

Cách tính báo giá thiết kế nhà xưởng theo diện tích xây dựng

•  Chi phí thiết kế (VNĐ) = Đơn giá thiết kế (VNĐ/m2) x Diện tích xây dựng (m2);

•  Diện tích xây dựng = Diện tích của khu đất được thể hiện trên sổ hồng (m2) x Số tầng của công trình;

•  Đơn giá thiết kế: 30.000 – 80.000 VNĐ/m2 (phụ thuộc vào diện tích của nhà xưởng). 

 Hiện nay, công trình nhà xưởng đang rất phổ biến bởi ngày càng có nhiều ngành nghề đòi hỏi sản xuất có quy mô tương đối. Dù là nhà xưởng có diện tích lớn hay nhỏ cũng có những đặc thù đặc biệt so với những hạng mục khác. Do đó, nếu bạn đang có ý định thi công một nhà xưởng dù bất cứ quy mô nào thì cũng nên tìm hiểu kỹ về thể loại này – một trong những kiến trúc đặc thù.

Mức giá xây dựng 1m2 nhà xưởng trên thị trường hiện nay

Thật khó để xác định được mức giá xây 1m2 nhà xưởng hiện nay. Tuy nhiên, khi bạn đã xác định được nhu cầu, đặc thù riêng của công việc, bạn có thể dựa vào đó mà tính toán được sơ bộ giá thành.

Dưới đây là một số loại hình nhà xưởng với mức giá tham khảo:

– Nhà xưởng, nhà kho đơn giản nhỏ hơn 1500m2, cao độ dưới 7,5m, cột xây lõi thép hoặc cột đổ bê tông, kèo thép V, sắt hộp, vách xây tường 100, vách tole, mái tole: giá từ 1.400.000đ/m2- 1.600.000đ/m2.

– Nhà xưởng thép tiền chế: giá từ 1.600.000đ/m2 – 2.500.000đ/m2.

– Nhà xưởng bê tông cốt thép 1 trệt, 1 – 3 lầu: giá từ 2.500.000đ – 3.000.000đ.

Tùy vào từng loại hình nhà xưởng và từng gói dịch vụ trung bình, khá hay cao cấp thì thiết kế nhà xưởng sẽ có sự thay đổi khác nhau. Tuy nhiên về các loại vật liệu và công việc cơ bản nhất vẫn là giống nhau. Vì Kho thép Miền Nam chúng tôi hiểu rằng: công trình dù lớn hay nhỏ thì phần kết cấu chung cần bảo đảm đạt những chất lượng tiêu chuẩn nhất.

            Bảng phân tích vật tư và công việc thi công Nhà Xưởng

STTCông ViệcĐơn VịKhối LượngGhi Chú
1Móng cọc bê tông cốt thép ….m1Cọc D250, Bản mã 6mm)
2Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10cây1 
3Phá dỡ bê tông đầu cọcm31 
4Đào đất bằng thủ côngm31 
5Đào đất bằng cơ giớim31 
6Đắp đất bằng thủ côngm31 
7Đắp đất bằng cơ giớim31 
8Nâng nền bằng cát san lấpm31 
9Nâng nền bằng cấp phối 0-4m31 
10San đổ đất dưm31 
11Bê tông lótm31 
12Bê tông mác 250m31Xi măng PC40
13Ván khuôn kết cấu thườngm21 
14Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm)m21 
15Gia công lắp đặt cốt thép xây dựngtấn1 
16Xây tường 10 gạch ống 8x8x18m31Gạch Đồng Nai
17Xây tường 20 gạch ống 8x8x18m31Gạch Đồng Nai
18Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18m31Gạch Đồng Nai
19Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18m31Gạch Đồng Nai
20Trát tường ngoàim21 
21Trát tường trongm21 
22Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênôm21 
23Lát nền gạch ceramic các loạim21Bạch Mã, Đồng Tâm
24Ốp gạch ceramic các loạim21Bạch Mã, Đồng Tâm
25Lát đá granite các loạim21Đen P.Yên, Đỏ B.Định
26Làm trần thạch cao thảm21Chống ẩm
27Làm trần thạch cao giật cấpm21Chống ẩm, 9mm
28Làm trần nhựam21 
29Bả bột sơn nước vào tườngm21Bột bả tường Nippon
30Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trầnm21Bột bả tường Nippon
31Sơn nước vào tường ngoài nhàm21Sơn Nippon + lót
32Sơn dầm, trần, tường trong nhàm21Sơn Nippon + lót
33Chống thấm theo quy trình công nghệm21Theo công nghệ Sika
34Vách ngăn thạch cao – 1 mặtm21Tấm 12.9mm, chống ẩm
35Vách ngăn thạch cao 2 mặtm21Tấm 9mm, chống ẩm
36Xử lý chống nóng sàn máim21Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37Lợp mái ngóim21Ngói Đồng Tâm
38Lợp ngói rìa, ngói nócviên1Ngói Đồng Tâm
39Gia công lắp đặt kết cấu thép (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt)kg1Thép CT3, TCXDVN
40Giằng (mái + cột + xà gồ)kg1Thép CT3, TCXDVN
41Xà gồ C (thép đen + sơn)kg1Thép CT3, TCXDVN
42Tole hoa (4mm) trải sànm21Thép CT3, TCXDVN
43Sàn cemboard 20mm (100Kg/m2)m21 
44Lợp mái tolem21Tole Hoasen, Povina

Báo giá chi phí thi công nhà xưởng 2021

+ Chi phí bồi thường, hỗ trợ & tái định cư: gồm có chi phí bồi thường về đất, nhà, công trình hoặc các tài sản có liên quan; chi phí tái định cư; chi phí tổ chức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi phí sử dụng mặt bằng trong thời gian xây dựng thi công nhà thép tiền chế; chi phí trả cho phần hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư xây dựng, cùng với những chi phí có liên quan khác.

gia-m2-xay-dung-nha-xuong

Xây dựng nhà xưởng bằng thép tiền chế

+ Chi phí xây dựng: chi phí phá dỡ công trình, tiến hành san lấp mặt bằng, xây dựng các công trình, hạng mục, xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ cho quá trình thi công kết cấu nhà kho, nhà xưởng tiền chế.

+ Chi phí thiết bị: chi phí mua sắm trang thiết bị công trình và các thiết bị công nghệ; chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ; chi phí lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh; chi phí vận chuyển và bảo hiểm; thuế và các loại phí; chi phí thuê máy móc, các loại thiết bị.

+ Chi phí quản lý dự án: bao gồm các chi phí dùng để tổ chức thực hiện công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án cho đến khi thực hiện dự án và kết thúc xây dựng để đưa công trình kết cấu nhà khung thép đi vào hoạt động.

+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: gồm chi phí tư vấn khảo sát thực tế, lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật, chi phí thiết kế, chi phí kiểm tra giám sát xây dựng kết cấu nhà tiền chế và chi phí tư vấn khác có liên quan.

 Tham khảo bảng giá nhà xưởng tiền chế mới nhất

Bảng giá nhà thép tiền chế nói chung & bảng giá xây dựng nhà xưởng nói riêng còn tùy thuộc vào rất nhiều yếu tố. Mỗi hạng mục công trình thiết kế vì kèo thép sẽ có những đặc điểm riêng biệt nên bảng giá xây dựng nhà thép tiền chế cũng sẽ khác nhau. Cụ thể như sau:

+ Bảng báo giá nhà thép tiền chế áp dụng cho nhà xưởng, nhà kho, nhà xưởng công nghiệp, nhà để xe đơn giản với nền bê tông 100mm dùng cho để hàng hóa, tổng trọng lượng xe nâng hoạt động dưới 5 tấn.

Nếu diện tích xây dựng 1500m2, cao độ dưới 7,5m, cột xây lõi thép hoặc cột đổ bê tông, kèo thép, sắt hộp, xây tường 100mm cao dưới 1,5m rồi lợp tole và mái tole thì sẽ có giá từ 1.350.000đ/m2 – 1.550.000đ/m2.

Trường hợp công trình nhà xưởng vì kèo thép dùng tấm lấy sáng polycacbornate 10mm thì áp dụng 1.500.000đ/m2. Nếu doanh nghiệp muốn mở rộng nhà xưởng và đã có nền bê tông sẵn thì thông thường chỉ tính giá khung thép lắp là 800.000 -1.000.000đ/ m2.

+ Bảng giá khung nhà thép tiền chế áp dụng cho công trình nhà xưởng có khẩu độ lớn:

Với nền bê tông 150mm, có 2 lớp sắt dùng để hàng hóa nặng, tổng trọng lượng xe nâng hoạt động dưới 6,5 tấn thì mức báo giá xây dựng nhà xưởng từ 1,600,000đ/m2 – 2,500,000đ/m2. Tùy thuộc vào diện tích nhà xưởng, ngành nghề hoạt động, mà đơn vị thi công sẽ tư vấn khung kèo cột, nền nhà xưởng để báo giá nhà xưởng tiền chế chính xác nhất.

+ Bảng báo giá nhà xưởng thép tiền chế bê tông cốt thép: Giá từ 2.500.000đ – 3.000.000đ cho nhà xưởng 1 trệt,1 lầu đến 2 lầu trở lên.

Như vậy, để có được bảng báo giá xây dựng nhà xưởng công nghiệp cụ thể và chính xác, doanh nghiệp cần gửi bản vẽ chi tiết hoặc kế hoạch dự án cho đơn vị thi công.

2021/06/5Thể loại : Lĩnh vực sắt thép, vật liệu xây dựngTab :

Đối tác: thu mua vảithu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệu